Trần nhôm ngày càng trở thành lựa chọn phổ biến trong các công trình hiện đại như văn phòng, trung tâm thương mại, bệnh viện, sân bay hay nhà ở cao cấp. Trong số các thương hiệu trên thị trường, Austrong được đánh giá là một trong những nhà sản xuất trần nhôm chất lượng cao tại Việt Nam với nhiều hệ trần đa dạng về thiết kế và giá thành.
Tuy nhiên, mỗi hệ trần nhôm Austrong lại có cấu tạo, tính thẩm mỹ và mức giá khác nhau. Bài viết dưới đây sẽ so sánh báo giá trần nhôm Austrong chi tiết theo từng hệ trần, giúp bạn lựa chọn giải pháp phù hợp với nhu cầu và ngân sách.

Tổng quan về trần nhôm Austrong
Trần nhôm Austrong là hệ trần kim loại được sản xuất từ hợp kim nhôm A3003 chất lượng cao, có độ bền tốt, chống ăn mòn và tuổi thọ dài. Các sản phẩm trần nhôm thường được phủ lớp sơn tĩnh điện hoặc sơn PVDF giúp bề mặt bền màu, chống trầy xước và tăng tính thẩm mỹ.
Một số ưu điểm nổi bật của trần nhôm Austrong:
- Chống ẩm, chống nước và không bị cong vênh
- Khả năng tiêu âm và cách nhiệt tốt
- Thi công nhanh, dễ bảo trì và thay thế
- Độ bền cao, tuổi thọ có thể lên đến hàng chục năm
- Thiết kế đa dạng phù hợp nhiều phong cách kiến trúc
Hiện nay, Austrong cung cấp nhiều hệ trần khác nhau như: Clip-in, Lay-in, Hook-on, Cell Caro, Linear, Baffle… phục vụ nhiều mục đích sử dụng trong các công trình kiến trúc.

Tại sao nên chọn trần nhôm Austrong cho công trình?
Trong các công trình hiện đại, việc lựa chọn vật liệu trần không chỉ ảnh hưởng đến thẩm mỹ mà còn quyết định đến độ bền và chi phí bảo trì lâu dài. Trong số nhiều thương hiệu trên thị trường, Austrong được đánh giá là một trong những nhà sản xuất trần nhôm uy tín tại Việt Nam với nhiều hệ trần đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.
Các sản phẩm trần nhôm của Austrong được sản xuất từ hợp kim nhôm cao cấp và tuân theo tiêu chuẩn ASTM B209/B209M, giúp đảm bảo độ bền và độ ổn định trong quá trình sử dụng. Nhờ vậy, trần nhôm Austrong có khả năng chống oxy hóa, chống ăn mòn và không bị cong vênh dưới tác động của môi trường. So với các vật liệu trần truyền thống như thạch cao hay gỗ công nghiệp, trần nhôm có tuổi thọ cao hơn và ít cần bảo trì hơn.
Một ưu điểm nổi bật khác của trần nhôm Austrong là khả năng tiêu âm hiệu quả. Nhiều dòng sản phẩm được thiết kế với bề mặt đục lỗ kết hợp lớp vải không dệt phía sau tấm trần, giúp hấp thụ âm thanh và giảm tiếng ồn trong không gian. Điều này đặc biệt phù hợp với các công trình như văn phòng, bệnh viện, trường học hay trung tâm thương mại – nơi cần môi trường yên tĩnh và thoải mái.
Ngoài ra, trần nhôm Austrong còn có trọng lượng nhẹ, giúp giảm tải trọng cho kết cấu công trình và rút ngắn thời gian thi công. Hệ trần được thiết kế dạng module nên dễ dàng tháo lắp khi cần bảo trì hệ thống kỹ thuật phía trên.
Về mặt thẩm mỹ, Austrong cung cấp nhiều màu sắc và kiểu bề mặt khác nhau, từ các màu phổ biến như trắng, ghi cho đến các bề mặt vân gỗ sang trọng. Nhờ đó, trần nhôm Austrong có thể đáp ứng đa dạng phong cách thiết kế, từ văn phòng hiện đại đến các công trình thương mại cao cấp.

So sánh báo giá trần nhôm Austrong chi tiết các hệ trần
TRẦN NHÔM AUSTRONG B-SHAPED
| SẢN PHẨM | ĐVT | ĐỘ DÀY (mm) |
BỀ MẶT TRƠN | BỀ MẶT ĐỤC LỖ | |
| Sơn Polyester | Sơn Polyester | Sơn Polyester | |||
| (Màu phổ thông) | (Màu vân gỗ) | (Màu phổ thông) | |||
| B30-Shaped | 0,60 | 580.000 | 597.000 | ||
| 0,70 | 680.000 | 700.000 | |||
| B80-Shaped | 0,60 | 460.000 | 474.000 | ||
| 0,70 | 540.000 | 556.000 | |||
| VNĐ/M2 | |||||
| 0,60 | 420.000 | 433.000 | |||
| B130-Shaped | |||||
| 0,70 | 494.000 | 509.000 |
|
||
| B180-Shaped | 0,60 | 395.000 | 407.000 | ||
| 0,70 | 465.000 | 479.000 | |||
TRẦN NHÔM AUSTRONG CLIP-IN (A2)
| SẢN PHẨM | ĐVT | ĐỘ DÀY (mm) |
BỀ MẶT TRƠN | BỀ MẶT ĐỤC LỖ | |||||
| Sơn Polyester | Sơn Polyester | ||||||||
| (Màu trắng) | (Màu trắng) | ||||||||
| Clip-in | 0,40 | 309.000 | |||||||
| 327x327mm | 0,50 | 393.000 | |||||||
| Clip-in | 0,40 | 334.000 | 323.000 | ||||||
| 0,50 | 412.000 | 389.000 | |||||||
| 300x300mm | VNĐ/M2 | ||||||||
| 0,60 | 500.000 | 467.000 | |||||||
| Clip-in | 0,50 | 373.000 | 367.000 | ||||||
| 0,60 | 450.000 | 434.000 | |||||||
| 300x600mm | |||||||||
| 0,70 | 528.000 | 500.000 | |||||||
TRẦN NHÔM AUSTRONG – BC80
| SẢN PHẨM | ĐVT | ĐỘ DÀY (mm) |
KHE HỞ 20MM | KHE HỞ 40MM | ||
| Sơn Polyester (Màu phổ thông) | Sơn Polyester (Màu vân gỗ) | Sơn Polyester (Màu phổ thông) | Sơn Polyester (Màu vân gỗ) | |||
| BC80- Shaped |
VNĐ/M2 | 0,60 | 580.000 | 597.000 | 484.000 | 499.000 |
| 0,70 | 680.000 | 700.000 | 567.000 | 584.000 | ||
| 0,80 | 780.000 | 803.000 | 650.000 | 670.000 | ||
TRẦN NHÔM AUSTRONG BF-SHAPED
| SẢN PHẨM | ĐVT | ĐỘ DÀY (mm) |
BỀ MẶT TRƠN | BỀ MẶT ĐỤC LỖ | |
| Sơn Polyester (Màu phổ thông) | Sơn Polyester (Màu vân gỗ) | Sơn Polyester (Màu phổ thông) | |||
| BF150K25 | VNĐ/M2 | 0,70 | 800.000 | 880.000 | |
| 0,80 | 915.000 | 1.007.000 | |||
| BF175K25 | 0,70 | 780.000 | 858.000 | ||
| 0,80 | 890.000 | 979.000 | |||
| BF200K25 | 0,80 | 880.000 | 968.000 | ||
| 0,90 | 987.000 | 1.086.000 | |||
| BF225K25 | 0,80 | 864.000 | 950.000 | ||
| 0,90 | 968.000 | 1.065.000 | |||
| BF250K25 | 0,80 | 844.000 | 928.000 | ||
| 0,90 | 946.000 | 1.041.000 | |||
| BF275K25 | 0,80 | 837.000 | 921.000 | ||
| 0,90 | 940.000 | 1.034.000 | |||
| BF300K25 | 0,80 | 825.000 | 908.000 | ||
| 0,90 | 924.000 | 1.016.000 | |||
TRẦN NHÔM AUSTRONG U-BULLET
| SẢN PHẨM | ĐVT | ĐỘ DÀY (mm) |
KHE HỞ (mm) | ||||
| 50 (Tim 100) |
75 (Tim 125) |
100 (Tim 150) |
125 (Tim 175) |
150 (Tim 200) |
|||
| UD50x80 | VNĐ/M2 | 0,60 | 640.000 | 512.000 | 427.000 | 366.000 | 320.000 |
| 0,70 | 740.000 | 592.000 | 494.000 | 423.000 | 370.000 | ||
| 0,80 | 850.000 | 680.000 | 567.000 | 486.000 | 425.000 | ||
| UD50x100 | 0,60 | 780.000 | 624.000 | 520.000 | 446.000 | 390.000 | |
| 0,70 | 900.000 | 720.000 | 600.000 | 515.000 | 450.000 | ||
| 0,80 | 1.030.000 | 824.000 | 687.000 | 589.000 |
|
||
| UD50x120 | 0,60 | 910.000 | 728.000 | 607.000 | 520.000 | 455.000 | |
| 0,70 | 1.060.000 | 848.000 | 707.000 | 606.000 | 530.000 | ||
| 0,80 | 1.210.000 | 968.000 | 807.000 | 692.000 | 605.000 | ||
| UD50x150 | 0,60 | 1.120.000 | 896.000 | 747.000 | 640.000 |
|
|
| 0,70 | 1.290.000 | 1.032.000 | 860.000 | 738.000 | 645.000 | ||
| 0,80 | 1.490.000 | 1.192.000 | 994.000 | 852.000 | 745.000 | ||
| UD50x180 | 0,60 | 1.320.000 | 1.056.000 | 880.000 | 755.000 | 660.000 | |
| 0,70 | 1.530.000 | 1.224.000 | 1.020.000 | 875.000 | 765.000 | ||
| 0,80 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.167.000 | 1.000.000 | 875.000 | ||
TRẦN NHÔM AUSTRONG O-TUBE
| SẢN PHẨM | ĐVT | ĐỘ DÀY (mm) |
KHE HỞ (mm) | |||
| 50 | 70 | 100 | 150 | |||
| O50 | VNĐ/M2 | 0,60 | 690.000 | 575.000 | 460.000 | 345.000 |
| 0,70 | 810.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 | ||
| 0,80 | 930.000 | 775.000 | 620.000 | 465.000 | ||
| O70 | 0,60 | 553.000 | ||||
| 0,70 | 648.000 | |||||
| 0,80 | 748.000 | |||||
Kinh nghiệm lựa chọn hệ trần nhôm Austrong tối ưu chi phí
- Cho văn phòng, phòng họp: Nên ưu tiên hệ Clip-in 600×600 đục lỗ. Đây là giải pháp cân bằng giữa chi phí và khả năng cách âm.
- Cho khu vực hành lang, sảnh: Hệ U-Shaped hoặc Caro sẽ mang lại vẻ sang trọng, thoáng đãng mà không cần quá lo lắng về việc che khuất hệ thống kỹ thuật.
- Cho khu vực công cộng diện tích lớn: Hệ Lay-in là lựa chọn kinh tế nhất, giúp tiết kiệm thời gian thi công và dễ dàng kiểm tra hệ thống điện nước bên trên.
Việc so sánh báo giá trần nhôm Austrong cho thấy sự đa dạng về phân khúc giá, từ những hệ trần phổ thông giá rẻ đến các hệ trần cao cấp cho công trình trọng điểm. Ngoài ra, Toàn Á còn rất nhiều sản phẩm trần nhôm khác, Quý khách hãy ghé văn phòng của chúng tôi tại LK106.No3 Khu Dịch Vụ Cây Quýt, P La Khê, Q Hà Đông, TP Hà Nội để được tư vấn và báo giá chi tiết hơn nhé!
Thông tin liên hệ:
VIỆT Á GROUP
Văn phòng giao dịch: LK106.No3 Khu Dịch Vụ Cây Quýt, P La Khê, Q Hà Đông, TP Hà Nội
- Nhà máy 1: KCN Phố Nối Á, Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam
- Nhà máy 2: KCN Quang Minh, Mê Linh, Hà Nội, Việt Nam
Trang web: https://aluminumvietagroup.com/
Xem thêm:
- Top các loại trần nhôm được khách hàng tin chọn năm 2026
- Hướng dẫn lựa chọn Austrong trần nhôm phù hợp từng không gian
- Tìm hiểu các yếu tố ảnh hưởng đến báo giá trần nhôm giả gỗ

