Khi lập dự toán mặt dựng, trần hay lam nhôm ngoài trời, chủ đầu tư thường hỏi giá sơn PVDF bao nhiêu một m². Thực tế báo giá sơn PVDF không có một con số cố định. Đơn giá phụ thuộc vật liệu nền, độ dày tấm, màu sơn, số lớp và mức độ gia công.
Bài viết này tổng hợp bảng giá tham khảo tấm nhôm Solid tại Việt Á Group, cách tính phần sơn PVDF, các yếu tố làm tăng giảm chi phí và hồ sơ cần chuẩn bị để nhận báo giá chính xác nhanh nhất.

Bảng báo giá sơn PVDF và tấm nhôm Solid tham khảo 2026
Đơn giá tấm ốp nhôm Solid hoàn thiện sơn tĩnh điện tiêu chuẩn (bảo hành 10 năm) đã được Việt Á Group công bố. Phương án sơn PVDF được tính bằng đơn giá nền này cộng phụ phí sơn PVDF theo màu và hệ lớp:
| Độ dày tấm nhôm Solid | Sơn tĩnh điện tiêu chuẩn (đ/m²) | Sơn PVDF (đ/m²) |
|---|---|---|
| 1.0 mm | 95.000 | Giá tĩnh điện + phụ phí PVDF – liên hệ |
| 2.0 mm | 98.000 | Giá tĩnh điện + phụ phí PVDF – liên hệ |
| 3.0 mm | 105.000 | Giá tĩnh điện + phụ phí PVDF – liên hệ |
Đơn giá tạm tính, chưa gồm VAT và vận chuyển. Đơn giá thực tế căn cứ bản vẽ gia công, hoạ tiết CNC, kích thước tấm, mác nhôm và khối lượng đặt hàng. Xem thêm bài báo giá tấm ốp nhôm Solid theo độ dày.
Cách tính chi phí sơn PVDF
Tính theo diện tích sơn thực tế, không phải diện tích mặt đứng
Tấm nhôm có gấp mép, gân tăng cứng, hộp ốp cột hay lam định hình sẽ có diện tích bề mặt cần sơn lớn hơn diện tích nhìn thấy trên mặt dựng. Báo giá chuẩn sẽ bóc tách diện tích khai triển của từng loại tấm.
Công thức tham khảo
Thành tiền = Diện tích khai triển (m²) × (Đơn giá tấm nền + Phụ phí sơn PVDF theo màu/hệ lớp) + Chi phí gia công đặc biệt (CNC, uốn cong…)
Phụ phí sơn PVDF thay đổi theo
- Hệ lớp: hệ 2 lớp (lót + màu) cho màu trơn; hệ 3 lớp (thêm phủ bóng) cho màu ánh kim.
- Mã màu: màu trơn tiêu chuẩn rẻ hơn màu ánh kim, màu pha riêng.
- Hãng sơn: sơn của các hãng lớn có chứng nhận đạt AAMA 2605 có giá cao hơn sơn phổ thông.
- Khối lượng: đơn hàng nhỏ, màu riêng thường bị tính số lượng tối thiểu theo mẻ sơn.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá sơn PVDF
| Yếu tố | Ảnh hưởng |
|---|---|
| Độ dày và mác nhôm | Tấm dày hơn, mác nhôm cao cấp (A5005, A6061…) giá cao hơn mác phổ thông (A1050, A3003) |
| Màu sơn | Màu ánh kim, màu đặc biệt cao hơn màu trơn |
| Số lớp sơn | Hệ 3 lớp cao hơn hệ 2 lớp |
| Gia công CNC, uốn cong | Hoạ tiết đục lỗ riêng, tấm cong 3D làm tăng chi phí gia công |
| Kích thước tấm | Tấm quá lớn hoặc quá nhỏ đều làm tăng hao hụt, nhân công |
| Khối lượng đơn hàng | Đơn hàng lớn được áp dụng mức giá ưu đãi hơn |
| Yêu cầu bảo hành | Cam kết bảo hành màu dài hạn đòi hỏi hệ sơn cao cấp hơn |
Hiểu rõ vì sao giá sơn PVDF cao hơn sơn tĩnh điện và khi nào khoản chi này xứng đáng tại bài sơn PVDF có đắt không.
Hồ sơ cần gửi để nhận báo giá sơn PVDF chính xác
- Bản vẽ mặt dựng, chi tiết tấm (file CAD hoặc PDF).
- Khối lượng dự kiến (m²) theo từng loại tấm.
- Mã màu mong muốn hoặc ảnh tham khảo – xem mẫu màu sơn PVDF phổ biến.
- Yêu cầu kỹ thuật: độ dày tấm, tiêu chuẩn sơn (AAMA 2605…), thời gian bảo hành.
- Địa điểm công trình và tiến độ cần hàng.
Với hồ sơ đầy đủ, Việt Á Group thường gửi báo giá chi tiết trong 1–2 ngày làm việc. Báo giá ghi rõ diện tích khai triển, hệ sơn và hãng sơn để anh chị dễ so sánh giữa các nhà cung cấp.
Lưu ý khi so sánh báo giá giữa các đơn vị
- So sánh cùng hệ lớp (2 lớp hay 3 lớp), cùng hãng sơn và cùng độ dày màng sơn.
- Hỏi rõ tấm được sơn theo quy trình sau gia công hay sơn cuộn trước rồi mới cắt (mép cắt không có sơn).
- Kiểm tra báo giá đã gồm tiền xử lý bề mặt, film bảo vệ và đóng kiện chưa.
- Yêu cầu CQ sơn và biên bản kiểm tra chất lượng theo lô khi giao hàng.
Câu hỏi thường gặp
Việt Á có nhận sơn PVDF gia công cho sản phẩm của khách không?
Có. Ngoài sản phẩm do Việt Á sản xuất, nhà máy nhận gia công sơn PVDF cho tấm nhôm, nhôm định hình của khách hàng. Đơn giá tính theo diện tích và hình dạng sản phẩm.
Báo giá sơn PVDF có hiệu lực bao lâu?
Thường 15–30 ngày, do giá nhôm và giá sơn nguyên liệu biến động theo thị trường.
Kết luận
Báo giá sơn PVDF phụ thuộc nhiều yếu tố, vì vậy cách nhanh nhất để có con số chính xác là gửi bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật cho nhà sản xuất. Bảng giá tham khảo trong bài giúp anh chị ước lượng ngân sách ban đầu và biết cần so sánh những gì giữa các báo giá.
Liên hệ Việt Á Group để nhận báo giá chi tiết theo công trình, hoặc xem thêm sản phẩm tại cửa hàng Việt Á Group.
Mọi thông tin xin vui lòng liên hệ:
VIỆT Á GROUP
Văn phòng giao dịch: LK106.No3 Khu Dịch Vụ Cây Quýt, P La Khê, Q Hà Đông, TP Hà Nội
- Nhà máy 1: KCN Phố Nối A, Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam
- Nhà máy 2: KCN Quang Minh, Mê Linh, Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 0862168883
Website: https://aluminumvietagroup.com/ – Cửa hàng: https://aluminumvieta.store/

