BÁO GIÁ TRẦN NHÔM AUSTRONG 2025 RẺ NHẤT

BAO GIA AUSTRONG 2025 pdf

BÁO GIÁ TRẦN NHÔM AUSTRONG MỚI NHẤT

( Thời gian áp dụng từ ngày ….. đến khi có báo giá mới )

BÁO GIÁ THI CÔNG TRẦN NHÔM VIỆT Á là đơn vị chuyên ngành trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các sản phẩm: Trần nhôm – Lam chắn nắng tại thị trường Việt Nam với công nghệ theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001:2008. Tất cả sản phẩm Austrong đều đạt tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu, mẫu mã sang trọng, được thiết kế đa dạng về mẫu mã, kích thước cũng như màu sắc, phù hợp với tất cả các không gian nhà ở, văn phòng, trung tâm thương mại, nhà hàng khách sạn,…

BÁO GIÁ THI CÔNG TRẦN NHÔM VIỆT Á là nhà phân phối chính thức các sản phẩm trần nhôm, lam chắn nắng thương hiệu Austrong Việt Nam. Khi quý khách hàng mua hàng tại VIỆT Á GROUP sẽ được mua với mức giá ưu đãi nhất. Dưới đây VIỆT Á GROUP xin gửi đến quý khách hàng Bảng báo giá trần nhôm, lam chắn nắng thương hiệu Austrong mới nhất 2024. Để được hỗ trợ và tư vấn chính xác nhất vui lòng liên hệ hotline: 0862.168.883 / 0912.085.221

BÁO GIÁ THI CÔNG TRẦN NHÔM VIỆT Á

Áp dụng từ: 01/01/2023
Sản phẩmChi tiếtĐộ dàyMã hàngĐVTGiá bán (VNĐ)
1. TRẦN NHÔM CLIP-IN TILES (600×600) ( Báo giá trần nhôm Việt Á chi tiết )
– CLIP-IN TILES 600x600mm, KT: khác theo yêu cầu
– Đục lỗ tiêu chuẩn: Ø 1.8mm – 2.3mm
– Sơn tĩnh điện ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
– Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
0,6mmATCG-618M2           307.500
0,7mmATCG-718M2           345.000
0,8mmATCG-818M2           390.000
2. TRẦN NHÔM CLIP-IN TILES (300×1200/600×1200/ 327×327) ( Báo giá trần nhôm Việt Á chi tiết )
– CLIP-IN TILES (300×1200/600×1200/ 327×327)
– Đục lỗ tiêu chuẩn: Ø 1.8mm – 2.3mm
– Sơn tĩnh điện ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
– Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
0,8mmATC-600X1200M2           435.000
0,8mmATC-300X1200M2           450.000
0,5mmATC-327X327M2           300.000
3. TRẦN NHÔM LAY-IN T-SHAPED (600X600mm) ( Báo giá thi công trần nhôm Việt Á chi tiết )
-LAY-IN T-SHAPED 600x600mm, KT: khác theo yêu cầu
– Đục lỗ tiêu chuẩn: Ø 1.8mm – 2.3mm
– Sơn tĩnh điện ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
– Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
0,6mmATL-618M2           300.000
0,7mmATL-718M2           337.500
0,8mmATL818M2           375.000
4. TRẦN NHÔM LAY-IN T-BLACK (600X600mm) ( Báo giá trần nhôm Việt Á chi tiết )
-LAY-IN T-BLACK 600x600mm, KT: khác theo yêu cầu
– Đục lỗ tiêu chuẩn: Ø 1.8mm – 2.3mm
– Sơn tĩnh điện ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
– Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
0,6mmATBL-618M2           360.000
0,7mmATBL-718M2           397.500
0,8mmATBL-818M2           442.500
5. TRẦN NHÔM CARO (CELL) ( Báo giá trần nhôm Việt Á chi tiết )
– TRẦN CARO (Quy cách: cạnh 50mm, gáy 15mm)
– Sơn tĩnh điện, sơn PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
– Màu trắng tiêu chuẩn, màu ghi, đen (+5%)
– Màu vân gỗ hoặc màu khác (+ 15%)
0,5mmÔ 50×50M2           945.000
0,5mmÔ 100×100M2           472.500
0,5mmÔ 150×150M2           345.000
6. TRẦN NHÔM C-SHAPED ( Báo giá trần nhôm Việt Á chi tiết )
– C-SHAPED (C100, C150, C200)
– Sơn gia nhiệt PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
– Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
– Màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
0,6mmC100M2           300.000
0,6mmC150M2           285.000
0,6mmC200M2           315.000
7. TRẦN NHÔM C300-SHAPED ( Báo giá trần nhôm Việt Á chi tiết )
– C-SHAPED (C300), đục lỗ: Ø 1.8mm – 2.3mm
– Sơn tĩnh điện ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
– Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
– Màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
0,7mmC300-07M2           480.000
0,8mmC300-08M2           525.000
0,8mm(C300-Đục lỗ)M2           585.000
8. TRẦN NHÔM G-SHAPED Báo giá thi công trần nhôm Việt Á chi tiết
– G-SHAPED (G100, G200)
– Sơn gia nhiệt PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
– Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
– Màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
0,6mmG200M2           285.000
0,6mmG100M2           315.000
0,7mmG200M2           330.000
9. TRẦN NHÔM MULTI B-SHAPED ( Báo giá trần nhôm Việt Á chi tiết )
– MULTI B-SHAPED (B30, B80, B130, B180)
– Sơn gia nhiệt PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
– Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
– Màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
0,6mmB-180M2           285.000
0,6mmB-130M2           300.000
0,6mmB-80M2           330.000
0,6mmB-30M2           435.000
10. TRẦN NHÔM MULTI ( Báo giá trần nhôm Việt Á chi tiết )
– MULTI U-BULLET
– Chiều rộng thanh trần: 50mm (cố định)
– Chiều cao thanh trần: từ 70mm đến 180mm
– Chiều dày 0,6mm, yêu cầu khác có thể thực hiện
– Khe hở giữa các thanh trần theo tiêu chuẩn: 50mm
– Khe hở lựa chọn khác: 70, 100, 150, 200mm
– Sơn gia nhiệt PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
– Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
– Màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
0,6mmU50x70M2           457.500
0,6mmU50x80M2           502.500
0,6mmU50x90M2           547.500
0,6mmU50x110M2           592.500
0,6mmU50x110M2           637.500
0,6mmU50x120M2           682.500
0,6mmU50x130M2           727.500
0,6mmU50x140M2           772.500
0,6mmU50x150M2           817.500
0,6mmU50x160M2           862.500
0,6mmU50x170M2           907.500
0,6mmU50x180M2           952.500
11. TRẦN NHÔM MULTI U-SHAPED (50×50 – 50x200mm) Báo giá thi công trần nhôm Việt Á chi tiết
– MULTI U-SHAPED
– Chiều rộng thanh trần: 50mm (cố định)
– Chiều cao thanh trần: từ 50mm đến 200mm
– Chiều dày 0,6mm, yêu cầu khác có thể thực hiện
– Khe hở giữa các thanh trần theo tiêu chuẩn: 50mm
– Khe hở lựa chọn khác: 70, 100, 150, 200mm
– Sơn gia nhiệt PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
– Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
– Màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
0,6mmU50x50M2           382.500
0,6mmU50x60M2           412.500
0,6mmU50x70M2           457.500
0,6mmU50x80M2           502.500
0,6mmU50x90M2           547.500
0,6mmU50x110M2           592.500
0,6mmU50x110M2           637.500
0,6mmU50x120M2           682.500
0,6mmU50x130M2           727.500
0,6mmU50x140M2           772.500
0,6mmU50x150M2           817.500
0,6mmU50x160M2           862.500
0,6mmU50x170M2           907.500
0,6mmU50x180M2           952.500
0,6mmU50x190M2           997.500
0,6mmU50x200M2        1.042.500
12. TRẦN NHÔM MULTI U-SHAPED (U30x50 – U30x150) Báo giá thi công trần nhôm Việt Á chi tiết
– MULTI U-SHAPED
– Chiều rộng thanh trần: 30mm (cố định)
– Chiều cao thanh trần: từ 50mm đến 150mm
– Chiều dày 0,6mm, yêu cầu khác có thể thực hiện
– Khe hở giữa các thanh trần theo tiêu chuẩn: 70mm
– Khe hở lựa chọn khác: 20, 50, 100, 120, 150mm
– Sơn gia nhiệt PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
– Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
– Màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
(Sane phẩm có thể kết hợp lắp đặt với trần B-shaped)
0,6mmU30-50M2           345.000
0,6mmU30-60M2           382.500
0,6mmU30-70M2           420.000
0,6mmU30-80M2           457.500
0,6mmU30-90M2           495.000
0,6mmU30-100M2           532.500
0,6mmU30-110M2           570.000
0,6mmU30-120M2           607.500
0,6mmU30-130M2           645.000
0,6mmU30-140M2           682.500
0,6mmU30-150M2           720.000
13. TRẦN NHÔM V-SCREEN
– V-SCREEN (V100, VJ100, VW100)
– Sơn gia nhiệt PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
– Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
– Màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
0,6mmV-100M2           300.000
0,6mmVJ-100M2           345.000
0,6mmVW-100M2           600.000
14. TRẦN NHÔM C85-SHAPED Báo giá thi công trần nhôm Việt Á chi tiết
– C85-SHAPED
– Sơn gia nhiệt PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
– Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
– Màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
0,6mmC85-06M2           277.500
0,8mmC85-08M2           352.500
0,4mmTT-85Thanh             45.000
15. TRẦN NHÔM F-SHAPED Báo giá thi công trần nhôm Việt Á chi tiết
– F-SHAPED
– Sơn gia nhiệt PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
– Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
– Màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
0,6mmMáy bay F-45M2           390.000
0,7mmMáy bay F-45M2           450.000
16. TRẦN NHÔM O-TUBE (O-50) Báo giá thi công trần nhôm Việt Á chi tiết
– O-TUBE (O-50)
– Sơn gia nhiệt PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
– Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
– Màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
0,6mmO-50-06M2           465.000
0,7mmO-50-07M2           540.000
17. TRẦN NHÔM HOOK-ON TILES Báo giá thi công trần nhôm Việt Á chi tiết
– HOOK-ON TILES
– Đục lỗ tiêu chuẩn: Ø 1.8mm – 2.3mm
– Sơn tĩnh điện ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
– Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
0,8mmH-600-600M2           675.000
0,9mmH-600-600M2           720.000
1,0mmH-600-1200M2           795.000
18. TRẦN NHÔM TAM GIÁC TRIANGLE – TILES Báo giá thi công trần nhôm Việt Á chi tiết
– TRIANGLE – TILES
– Đục lỗ tiêu chuẩn: Ø 1.8mm – 2.3mm
– Sơn tĩnh điện ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
– Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
0,8mmTG-80-80-113M2           742.500
0,8mmTG-100-100-100M2           645.000
1,0mmTG-100-100-100M2           810.000
19. TRẦN NHÔM LỤC GIÁC  Báo giá thi công trần nhôm Việt Á chi tiết
– HEXAGON – TILES (405-705-810)
– Đục lỗ tiêu chuẩn: Ø 1.8mm – 2.3mm
– Sơn tĩnh điện ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
– Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
0,8mmLG-08M2           667.500
0,9mmLG-09M2           735.000
1,0mmLG-10M2           810.000
20. TRẦN NHÔM ĐA HÌNH (POLYMORPHIC ALUMINUM CEILING) Báo giá thi công trần nhôm Việt Á chi tiết
– Hệ trần nhôm đa hình, nhôm 3003-H14….
– Bề mặt sơn tĩnh điện tiêu chuẩn (Bảo hành 10 năm)
– Đơn giá tạm tính, đơn giá thực tế căn cứ theo bản vẽ thiết kế gia công và các yêu cầu của khách hàng.
1,0mmTDH-10M2           795.000
1,5mmTDH-15M2        1.020.000
2.0mmTDH-20M2        1.215.000
21. CHẮN NẮNG 85C-SUN LOUVER Báo giá thi công trần nhôm Việt Á chi tiết
– 85C-SUN LOUVER
– Sơn gia nhiệt PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
– Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
– Màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
0,6mmSL-C85-06M2           315.000
0,8mmSL-C85-08M2           397.500
22. CHẮN NẮNG 85R-SUN LOUVER Báo giá thi công trần nhôm Việt Á chi tiết
– 85R-SUN LOUVER
– Sơn gia nhiệt PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
– Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
– Màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
0,6mmSL-85R-06M2           360.000
0,8mmSL-85R-08M2           450.000
23. CHẮN NẮNG 132S-SUN LOUVER Báo giá thi công trần nhôm Việt Á chi tiết
– 132S-SUN LOUVER
– Sơn gia nhiệt PE ngoài trời (Bảo hành 10 năm)
– Khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn
– Màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%)
0,6mm132S-06M2           307.500
0,8mm132S-08M2           375.000
24. CHẮN NẮNG ASC-P150 – SUN LOUVER Báo giá thi công trần nhôm Việt Á chi tiết
– ASC-P150 – SUN LOUVER
– Lam chắn nắng chất liệu hợp kim nhôm siêu bền
– Nhôm 6063-T5, tiêu chuẩn QCVN 16:2019/BXD
– Tùy chọn lớp sơn phủ Tĩnh điện, Anod, PVDF tính riêng.
1,4mmASC-P150Tôi             97.500
1,8mmTD-P150Chiếc             15.000
25. CHẮN NẮNG AZ – SUN LOUVER Báo giá thi công trần nhôm Việt Á chi tiết
– AZ – SUN LOUVER
– Lam chắn nắng chất liệu hợp kim nhôm siêu bền
– Nhôm A 6063-T5, tiêu chuẩn QCVN 16:2019/BXD
– Tùy chọn lớp sơn phủ Tĩnh điện, Anod, PVDF tính riêng
– Chi tiết kỹ thuật xin vui lòng tìm hiểu Catalogue
– Kích thước khác có thể đặt hàng theo yêu cầu
1,6mmAZ-75Tôi             90,750
2,1mmAKZ-75Tôi             96.000
1,2mmAZ-70Tôi             49.500
1,5mmAKZ-70Tôi             54.000
1,0mmAZ-45.5Tôi             48.750
1,0mmAKZ-45.5Tôi             38.250
1,2mmAZ-43Tôi             45.750
1,2mmAKZ-43Tôi             38.250
1,0mmAZ-35Tôi             32.250
1,1mmAKZ-35Tôi             34.500
1,5mmAZ-76Tôi             92.250
26. CHẮN NẮNG LÁ LIỄU LEAVES SL – SUN LOUVER Báo giá thi công trần nhôm Việt Á chi tiết
– LEAVES SL – SUN LOUVER
– Lam chắn nắng chất liệu hợp kim nhôm siêu bền
– Nhôm 6063-T5, tiêu chuẩn QCVN 16:2019/BXD
– Tùy chọn lớp sơn phủ Tĩnh điện, Anod, PVDF tính riêng.
– Chi tiết kỹ thuậ xin vui lòng tìm hiểu Catalogue
1,2mmSL-120Tôi           150.000
1,4mmSL-150Tôi           210.000
1,3mmSL-172Tôi           225.000
2,9mmTD-15Chiếc             11.250
1,5mmNBD 120-170Chiếc              9.750
27. CHẮN NẮNG HÌNH THOI AEROFOIL – SUN LOUVER Báo giá thi công trần nhôm Việt Á chi tiết
– AEROFOIL – SUN LOUVER
– Lam chắn nắng chất liệu hợp kim nhôm siêu bền
– Mác nhôm A6063-T5, tiêu chuẩn QCVN 16:2019/BXD
– Tùy chọn lớp sơn phủ Tĩnh điện, Anod, PVDF tính riêng.
– Chi tiết kỹ thuật xin vui lòng tìm hiểu Catalogue
– Kích thước khác có thể đặt hàng theo yêu cầu.- PHỤ KIỆN LAM THOI
– Nắp bịt đầu bằng thép dày 1.5-3.0mm
– Bộ phụ kiện chuyển động bằng INOX 304
– Chi tiết kỹ thuật xin vui lòng tìm hiểu Catalogue.
2.0mmMáy bay AER-450-66Tôi           937.500
1,8mmMáy bay AER-450-65Tôi           907.500
1,9mmMáy bay AER-300-50Tôi           607.500
1,5mmMáy bay AER-300-50Tôi           495.000
1,8mmMáy bay AER-250-50Tôi           532.500
1,3mmMáy bay AER-250-50Tôi           382.500
1,0mmAER-200-50Tôi           307.500
1,8mmAER-200-40Tôi           375.000
2,2mmAER-200-25Tôi           390.000
1,5mmAER-200-25Tôi           285.000
1,3mmAER-150-24Tôi           217.500
1,5mmAER-150-24Tôi           210.000
1,2mmMáy bay AER-150-40Tôi           180.000
1,1mmAER-100-24Tôi           105.000
1,0mmAER-100-18Tôi           112.500
3.0mmNBD-350-450Chiếc             63.750
2.0mmNBD-250-300Chiếc             33.750
2.0mmNBD-160-200Chiếc             26.250
1,5mmNBD-100-150Chiếc             11.250
Phụ kiện chuyển độngBộ           112.500
28. CHẮN NẮNG ĐẦU DẠN AEROBRISE – SUNLOUVER Báo giá thi công trần nhôm Việt Á chi tiết
– AEROBRISE – SUNLOUVER
– Lam chắn nắng chất liệu hợp kim nhôm siêu bền
– Mác nhôm A6063-T5, tiêu chuẩn QCVN 16:2019/BXD
– Tùy chọn lớp sơn phủ Tĩnh điện, Anod, PVDF tính riêng.
– Chi tiết kỹ thuật xin vui lòng tìm hiểu Catalogue
– Kích thước khác có thể đặt hàng theo yêu cầu.- PHỤ KIỆN LAM ĐẦU ĐẠN
– Nắp bịt đầu bằng thép dày 1.5-3.0mm
– Chi tiết kỹ thuật xin vui lòng tìm hiểu Catalogue.
1,8mmNgôn ngữ ký hiệu Hoa Kỳ-450-90Tôi           975.000
1,8mmNgôn ngữ ký hiệu Mỹ-350-100Tôi           840.000
1,7mmNgôn ngữ ký hiệu Mỹ-300-55Tôi           491.250
1,8mmNgôn ngữ ký hiệu Mỹ-300-65Tôi           615.750
1,5mmNgôn ngữ ký hiệu Mỹ-300-75Tôi           483.750
1,5mmNgôn ngữ ký hiệu Mỹ-300-52Tôi           546.750
1,5mmNgôn ngữ ký hiệu Hoa Kỳ-250-52Tôi           477.000
1,8mmNgôn ngữ ký hiệu Mỹ-200-65Tôi           421.500
1,6mmNgôn ngữ ký hiệu Mỹ-200-70Tôi           477.000
1,5mmNgôn ngữ ký hiệu Mỹ-200-67Tôi           351.750
1,5mmNgôn ngữ ký hiệu Hoa Kỳ-20052Tôi           366.000
1,2mmNgôn ngữ ký hiệu Mỹ-185-50Tôi           303.750
1,5mmNgôn ngữ ký hiệu Mỹ-160-50Tôi           296.250
1,5mmNgôn ngữ ký hiệu Mỹ-150-52Tôi           286.500
1,3mmNgôn ngữ ký hiệu Mỹ-135-Tôi           247.500
1,0mmNgôn ngữ ký hiệu Mỹ-110-50Tôi           198.750
3.0mmNBD-350-450Chiếc             60.000
2.0mmNBD-250-300Chiếc             33.750
2.0mmNBD-160-200Chiếc             22.500
1,5mmNBD-100-150Chiếc             15.000
29. CHẮN NẮNG HÌNH HỘP CHỮ NHẬT – RECTANGULAR-SUN LOUVER Báo giá thi công trần nhôm Việt Á chi tiết
– RECTANGULAR-SUN LOUVER (LAM HỘP CHỮ NHẬT)
– Lam chắn nắng chất liệu hợp kim nhôm siêu bền
– Mác nhôm A6063-T5, tiêu chuẩn QCVN 16:2019/BXD
– Tùy chọn lớp sơn phủ Tĩnh điện, Anod, PVDF tính riêng.
– Chi tiết kỹ thuật xin vui lòng tìm hiểu Catalogue
– Kích thước khác có thể đặt hàng theo yêu cầu.- PHỤ KIỆN LAM ĐẦU ĐẠN
– Nắp bịt đầu bằng thép dày 1.5-3.0mm
– Chi tiết kỹ thuật xin vui lòng tìm hiểu Catalogue.
1,8mmASB-450-70Tôi           994.500
1,5mmASB-400-100Tôi           883.500
2,2mmASB-400-100Tôi        1.077.750
1,4mmASB-350-100Tôi           786.000
1,5mmASB-300-100Tôi           633.000
1,8mmASB-300-70Tôi           660.750
1,5mmASB-300-52Tôi           469.500
2,2mmASB-282-80Tôi           810.750
1,5mmASB-280-50Tôi           532.500
1,4mmASB-280-30Tôi           442.500
1,4mmASB-250-100Tôi           532.500
1,5mmASB-250-52Tôi           547.500
1,4mmASB-200-100Tôi           449.250
2,3mASB-200-100Tôi           560.250
1,2mmASB-200-50Tôi           393.750
2.0mmASB-200-50Tôi           379.500
1,5mmASB-200-52Tôi           435.000
1,3mmASB-174-100Tôi           405.000
1,4mmASB170-45Tôi           240.000
1,5mmASB-150-52Tôi           240.000
1,5mmASB-150-50Tôi           226.500
2.0mmASB-150-52Tôi           314.250
1,5mmASB-150-50Tôi           327.000
2,1mmASB-150-30Tôi           296.250
1,4mmASB-150-30Tôi        2.685.008
1,2mmASB-120-52Tôi           240.750
1,5mmASB-120-45Tôi           192.000
2.0mmASB-100-100Tôi           310.500
1,3mmASB-100-100Tôi           303.000
1,2mmASB-100-52Tôi           226.500
1,5mmASB-100-52Tôi           254.250
1,4mmASB-100-30Tôi           164.250
1,2mmASB-70-50Tôi           179.250
1,0mmASB-52-50Tôi           164.250
3.0mmNBD-350-450Chiếc             60.000
2.0mmNBD-250-300Chiếc             33.750
2.0mmNBD-160-200Chiếc             22.500
1,5mmNBD-100-150Chiếc             15.000
30. TẤM ỐP NHÔM ĐẶC ĐA HÌNH (POLYMORPHIC SOLID ALUMINUM FAÇADE) Báo giá thi công trần nhôm Việt Á chi tiết
– Tấm ốp nhôm đặc được sản xuất theo yêu cầu thiết kế
– Nhôm A 3003-H14….. Yêu cầu khác có thể thực hiện.
– Bề mặt sơn tĩnh điện tiêu chuẩn (Bảo hành 10 nam)
– Đây là đơn giá tạm tính, đơn giá thực tế căn cứ theo bản vẽ thiết kế gia công và các yêu cầu của khách hàng
1,0mmALUP-10M2           690.000
1,5mmALUP-15M2           907.500
2.0mmALUP-20M2        1.095.000
2,5mmALUP-25M2        1.275.000
3.0mmALUP-30M2        1.470.000
4.0mmALUP-40M2        1.845.000
31. PHỤ KIỆN BẢN LẺ (RETAIL ACCESSOEIES)
1Thanh V góc thép sơn trắng, dài 3000mXVGTThanh             26.250
2Thanh V góc nhôm màu trắng tiêu chuẩn (màu khác + 5%), dài 3000mmXVGNThanh             30.000
3Thanh C38, dài 3000mmXC-38Thanh             54.000
4Móc treo C38MC-38Chiếc              7.500
5Nối C38NC-38Chiếc              7.500
6Thanh xương Clip-in, dài 3000mmXTGThanh             54.000
7Móc treo xương Clip-inMTGChiếc              2.250
8Nối xương Clip-inNTGChiếc              1.875
9Thanh xương C-Shaped, dài 3000mmXCSThanh             56.250
10Thanh xương C-300-Shaped, dài 3000mmXC-300Thanh             97.500
11Thanh xương U-Shaped, dài 3000mmHIỆN HÀNHThanh             82.500
12Thanh xương B-Shaped, dài 3000mmXBSThanh             90.000
13Thanh trang trí trần B-Shaped, dài 3000mmTTBThanh             24.750
14Thanh xương G200-Shaped, dài 3000mmXGSThanh             60.000
15Thanh xương chắn nắng 85C, dài 2000mmXL85CThanh           105.000
16Thanh xương chắn nắng 85R, dài 2000mmXL85RThanh           105.000
17Thanh xương trần C85 – Shaped, dài 3000mmX85CThanh             60.000
18Móc chắn nắng 132SM132SThanh             13.500
19Thanh xương trần V-Screen, dài 3000mmXVSThanh           123.750
20Thanh xương trần T-black, dài 3000mmXTB-3000Thanh             90.000
21Thanh xương trần T-black, dài 600mmXTB-600Thanh             18.750
22Móc xương trần T-blackXe đạp leo núiChiếc              1.875
23Nối xương trần T-blackNTBChiếc              1.875
24Móc khóa chắn nắng 85CMK85CChiếc              2.250
25Móc trần G-Shaped, C-ShapedMGCChiếc              1.500
26Mô tơ chuyển động cho hệ lam thoi 150HT-100Chiếc        3.375.000
27Kẹp thanh kép cho lam chuyển độngKINOXChiếc           135.000
28Thanh kéo Inox 304, dài 6000mmTKINOXChiếc           450.000
29Bộ phụ kiện chuyển động lam thoi AER-150Gói 150Bộ           112.500
GHI CHÚ:
– Chủng loại vật tư thương hiệu Austrong (có chứng chỉ chất lượng đi kèm);
– Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%, chưa bao gồm nhân công lắp đặt sản phẩm;
– Báo giá CHƯA BAO GỒM BIỆN PHÁP THI CÔNG HOÀN THIỆN. Thêm nữa, chi phí vận chuyển sẽ được tính theo từng địa điểm cụ thể. Vì vậy, quý khách vui lòng liên hệ hotline 0862.168.883 hoặc 0912.085.221 để nhận được báo giá nhanh chóng – chính xác nhất.

Bảng màu trần nhôm Austrong Việt Nam

báo giá thi công trần nhôm

 

Liên hệ Báo giá trần nhôm Việt Á

Văn Phòng giao dịch

Địa chỉ: LK106.No3 Khu Dịch Vụ Cây Quýt, P La Khê, Q Hà Đông, TP Hà Nội

 Nhà máy 1

KCN Phố Nối Á, Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam

 Nhà máy 2

KCN Quang Minh, Mê Linh, Hà Nội, Việt Nam

5/5 - (1 bình chọn)

10 những suy nghĩ trên “BÁO GIÁ TRẦN NHÔM AUSTRONG 2025 RẺ NHẤT

  1. Pingback: TRẦN NHÔM MULTI B-SHAPED HỖN HỢP – Trần nhôm Việt Á - Aluminumvieta

  2. Pingback: Báo giá trần nhôm Caro năm 2025 - Aluminumvieta

  3. Pingback: Giá trần nhôm năm 2025 - VIỆT Á GROUP

  4. Pingback: Trần nhôm 85C - Trường Chuyên Hùng Vương Phú Thọ - Aluminumvieta

  5. Pingback: Trần nhôm 85C - Trường Chuyên Hùng Vương Phú Thọ - VIỆT Á GROUP

  6. Pingback: Trần nhôm lay-in 600x600 - Trường liên cấp Olympia Hà Nội

  7. Pingback: Báo giá lam chắn nắng 85C - Aluminumvieta

  8. Pingback: Báo giá lam chắn nắng hình hộp 2025 - Aluminumvieta

  9. Pingback: Báo giá tấm nhựa alu 2025 mới nhất - Aluminumvieta

  10. Pingback: Tấm alumex là gì? - Aluminumvieta

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

086.216.8883
icons8-exercise-96 challenges-icon chat-active-icon