BÁO GIÁ TRẦN NHÔM ALCOREST 2025

z4113467762704 0862ca5d8c7ff4affd392cc0e049c555

Báo giá trần nhôm Alcorest 2025: 

  • Báo giá Trần nhôm Alcorest là loại trần được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Đặc biệt là trong các công trình mang tính hiện đại.  Loại Trần nhôm Alcorest này được sơn 1 lớp sơn tĩnh điện trên bề mặt vừa tạo màu sắc vừa để bảo vệ khỏi tác động môi trường. Các loại Trần nhôm Alcorest thường được sản xuất với độ dày từ 0,5 mm trở lên. Với nhiều mẫu mã đa dạng và quy cách lắp đặt khác nhau.
  • Nếu quý khách hàng đang cân nhắc sử dụng trần nhôm cho công trình của mình. Thì trần nhôm Alcorest của Việt Á sẽ là một trong những sự lựa chọn tốt nhất. Việt Á đang sản xuất và cung cấp ra thị trường khá nhiều loại trần nhôm Alcorest với mẫu mã, màu sắc đa dạng để phục vụ tối đa nhu cầu của khách hàng. Hiện tại Việt Á cung cấp nhiều loại trần nhôm với nhiều mẫu mã khác nhau. Đáp ứng tối đa nhu cầu về sản phẩm của khách hàng.

Việt Á là đơn vị hàng đầu trong nước tiên phong trong việc sản xuất các tấm ốp Aluminium với thương hiệu như Alcorest, Alpes. Các sản phẩm trần nhôm, lam nhôm chắn nắng mang thương hiệu Alcorest của Việt Á hiện đang là sản phẩm rất “hot” trên thị trường hiện nay bởi tính hiện đại, sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội so với cá loại vật liệu ốp trần khác. 

VIỆT Á GROUP là nhà phân phối chính thức các sản phẩm của Alcorest. Chúng tôi xin giới thiệu đến quý khách hàng các sản phẩm trần nhôm do Alcorest sản xuất và bảng báo giá chi tiết các loại trần nhôm Alcorest hiện có trên thị trường hiện nay. Khi quý khách hàng mua hàng tại VIỆT Á GROUP sẽ được mua với mức giá ưu đãi nhất. Bên cạnh đó quý khách sẽ được hỗ trợ chi phí vận chuyển cũng như tư vấn miễn phí về kỹ thuật. Để được hỗ trợ và tư vấn chính xác nhất vui lòng liên hệ hotline: 0862.168.883 / 0912.085.221

Báo giá trần nhôm Alcorest 2025: 

Áp dụng từ ngày 01/01/2023
SẢN PHẨMMàu sắcĐộ dày (mm)ĐVTĐơn giá (VNĐ)
1. TRẦN NHÔM CLIP-IN 300×600 ( Báo giá Trần nhôm Alcorest)
– Quy cách tiêu chuẩn: 300x600mm
– Đột lỗ tiêu âm đường kính: Ø1.0; 1.8; 2.3; 3.0 mm
– Định mức vật tư cho 1 m2
+ Tấm trần = 5.6 tấm
+ Xương tam giác = 1.8 m
+ Móc treo tam giác = 1.8 cái
+ Móc nối tam giác = 0.6 cái
+ Xương C38 = 1 m
+ Móc nối C38 = 0.33 cái
+ Móc treo C38 = 1 cái
+ Viền tường = 0.6 m
Phổ thông0,5M2          291.640
2. TRẦN NHÔM CLIP-IN 600×600 ( Báo giá Trần nhôm Alcorest)
– Quy cách tiêu chuẩn: 600x600mm
– Đột lỗ tiêu âm đường kính: Ø1.0; 1.8; 2.3; 3.0 mm
– Định mức vật tư cho 1 m2:
+ Tấm trần = 2.8 tấm
+ Xương tam giác = 1.8 m
+ Móc treo tam giác = 1.8 cái
+ Móc nối tam giác = 0.6 cái
+ Xương C38 = 1 m
+ Móc nối C38 = 0.33 cái
+ Móc treo C38 = 1 cái
+ Viền tường = 0.6 m
Phổ thông0,5M2          278.760
0,6M2          320.160
0,7M2          365.240
3.TRẦN NHÔM CLIP-IN 300×300 ( Báo giá Trần nhôm Alcorest)
– Quy cách tiêu chuẩn: 300x300mm
– Đột lỗ tiêu âm đường kính Ø 3.0 mm
– Định mức vật tư cho 1 m²
+ Tấm trần = 11.2 tấm
+ Xương tam giác 25 = 3.6 m
+ Móc treo tam giác 25 = 3.6 cái
+ Móc nối tam giác 25 = 1.2 cái
+ Xương C38 = 1 m
+ Móc nối C38 = 0.33 cái
+ Móc treo C38 = 1 cái
+ Viền tường = 0.6 m
Phổ thông0,5M2          339.480
4. TRẦN NHÔM LAY-IN T-BLACK ( Báo giá Trần nhôm Alcorest)
– Quy cách tiêu chuẩn: 600x600mm
– Đột lỗ tiêu âm đường kính: Ø1.0; 1.8; 2.3; 3.0 mm
– Định mức vật tư cho 1 m2:
+ Tấm trần = 2.8 tấm
+ Xương TX30 = 1.62 m,
+ Xương TX06 = 1.62 m
+ Móc treo = 1.5 cái
+ Viền tường = 0.6 m
Phổ thông0,5M2          344.080
0,6M2          379.040
0,7M2          411.240
5. HỆ TRẦN CARO VUÔNG ( Báo giá Trần nhôm Alcorest)
– Quy cách tiêu chuẩn: 75x75x50x10(15)x1950mm
– Định mức vật tư cho 1 m2:
+ Thanh trên = 13.33 m, thanh dưới = 13.33 m
+ Móc treo = 1.5 cái
+ Viền tường = 0.6 m
Phổ thông0,4M2          529.920
0,5M2          631.120
Vân gỗ0,4M2          594.320
0,5M2          733.240
– Quy cách tiêu chuẩn: 100x100x50x10(15)x2000mm
– Định mức vật tư cho 1 m2:
+ Thanh trên = 10 m, thanh dưới = 10 m
+ Móc treo = 1.5 cái
+ Viền tường = 0.6 m
Phổ thông0,4M2          391.920
0,5M2          466.440
Vân gỗ0,4M2          438.840
0,5M2          540.040
– Quy cách tiêu chuẩn: 150x150x50x15x1950mm
– Định mức vật tư cho 1 m2:
+ Thanh trên = 6.7 m, thanh dưới = 6.7 m
+ Móc treo = 1.5 cái
+ Viền tường = 0.6 m
Phổ thông0,4M2          273.240
0,5M2          324.760
Vân gỗ0,4M2          307.280
0,5M2          376.280
– Quy cách tiêu chuẩn: 200x200x50x15x2000mm
– Định mức vật tư cho 1 m2:
+ Thanh trên = 5 m, thanh dưới = 5 m
+ Móc treo = 1.5 cái
+ Viền tường = 0.6 m
Phổ thông0,4M2          203.320
0,5M2          241.040
Vân gỗ0,4M2          227.240
0,5M2          277.840
6. HỆ TRẦN CARO TAM GIÁC ( Báo giá Trần nhôm Alcorest)
– Quy cách tiêu chuẩn: 150x150x50x15x1950mm
– Định mức vật tư cho 1 m2:
+ Thanh trên=7.7m, thanh giữa=7.7m, thanh dưới=7.7m
+ Móc treo = 1.5 cái, Viền tường = 0.6 m
Phổ thông0,4M2          460.920
0,5M2          549.240
Vân gỗ0,4M2          517.040
– Quy cách tiêu chuẩn: 200x200x50x15x2000mm
– Định mức vật tư cho 1 m2:
+ Thanh trên = 5.8m, thanh giữa = 5.8m, thanh dưới= 5.8m
+ Móc treo = 1.5 cái, Viền tường = 0.6 m
Phổ thông0,4M2          342.240
0,5M2          407.560
Vân gỗ0,4M2          384.560
7. HỆ TRẦN C ( Báo giá Trần nhôm Alcorest)
– Quy cách tiêu chuẩn: C150, C200
Chiều dài theo yêu cầu
– Định mức vật tư cho 1 m2:
+ Tấm trần C : C150 = 6.7 m, C200 = 5 m
+ Xương trần C = 1.2 m
+ Móc treo trần C = 1.2 cái
+ Xương C38 = 1 m
+ Móc nối C38 = 0.33 cái
+ Móc treo C38 = 1 cái
+ Viền tường = 0.6 m
– Đột lỗ Ø1.8mm: cộng thêm 10,000đ/m2
C150Phổ thông0,5M2          292.560
0,6M2          333.040
Vân gỗ0,5M2          324.760
0,6M2          352.360
C200Phổ thông0,6M2          323.840
Vân gỗ0,6M2          356.960
8. HỆ TRẦN U
– Quy cách: 30×60, 30×80, 30×100, 50x100mm (Khoảng cách tim thanh 100mm)
– Định mức vật tư cho 1m2:
+ Thanh trần U = 10m
+ Xương trần U = 1m
+ Móc treo = 1 chiếc
+ Xương C38 = 1m
+ Móc nối C38 = 0.33 cái
+ Móc treo C38 = 1 cái
+ Viền tường = 0.6 mĐơn giá cộng thêm 22% với khoảng cách tim thanh là 80 mm (Thanh trần U = 12.5m).
Trần U50x100 chỉ có khoảng cách tim thanh 100mm
30×60Phổ thông0,5M2          469.200
30×80          506.000
30×100          552.000
50×100          634.800
30×60Vân gỗ          506.920
30×80          580.520
30×100          626.520
50×100          690.920
30×60Phổ thông0,6M2          482.080
30×80          537.280
30×100          601.680
50×100          684.480
30×60Vân gỗ          519.800
30×80          611.800
30×100          676.200
50×100          749.800
9. HỆ TRẦN B
– Quy cách tiêu chuẩn: B30, B80, B130, B180
Chiều dài theo yêu cầu
– Định mức vật tư cho 1 m2:
+ Thanh trần B: B30 = 20m/ B80 = 10m/ B130 = 6.7m/ B180 = 5m
+ Xương trần B = 1m
+ Móc treo trần B = 1 cái
+ Xương C38 = 1m
+ Móc treo C38 = 1 cái
+ Móc nối C38 = 0.33m
+ Viền tường = 0.6m
B30Phổ thông0,5M2          425.040
B80          351.440
B130          327.520
B30Vân gỗM2          462.760
B80          389.160
B130          359.720
B30Phổ thông0,6M2          464.600
B80          381.800
B130          356.040
B180          331.200
B30Vân gỗM2          502.320
B80          419.520
B130          406.640
B180          359.720
GHI CHÚ:
– Báo giá có thể thay đổi theo giá cả thị trường mà không kịp thời thông báo trước. Thêm nữa, chi phí vận chuyển sẽ được tính theo từng địa điểm cụ thể. Vì vậy, quý khách vui lòng liên hệ hotline 0862.168.883 hoặc 0912.085.221 để nhận được báo giá nhanh chóng – chính xác nhất.

Bảng màu trần nhôm Alcorest Việt Á

mau alcorest

 

báo giá trần nhôm alcorest

báo giá trần nhôm alcorest

z4113467762704 0862ca5d8c7ff4affd392cc0e049c555

Văn Phòng giao dịch

Địa chỉ: LK106.No3 Khu Dịch Vụ Cây Quýt, P La Khê, Q Hà Đông, TP Hà Nội

 Nhà máy 1

KCN Phố Nối Á, Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam

 Nhà máy 2

KCN Quang Minh, Mê Linh, Hà Nội, Việt Nam

5/5 - (1 bình chọn)

1 những suy nghĩ trên “BÁO GIÁ TRẦN NHÔM ALCOREST 2025

  1. Lemlist nói:

    I am extremely inspired together with your writing talents and also
    with the format for your blog. Is that this a paid topic or did you modify it yourself?

    Anyway keep up the excellent quality writing, it is uncommon to look a great
    blog like this one today. Stan Store!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

086.216.8883
icons8-exercise-96 challenges-icon chat-active-icon