Báo giá trần nhôm Alcorest là thông tin nhiều chủ đầu tư, nhà thầu tìm kiếm khi lập dự toán cho văn phòng, trường học, bệnh viện hay trung tâm thương mại. Alcorest là thương hiệu trần nhôm sản xuất trong nước, có đầy đủ các hệ trần từ trần tấm Clip-in, Lay-in đến trần thanh C, U, B và trần caro.
Dưới đây, Việt Á Group – đơn vị cung cấp và thi công trần nhôm Alcorest – tổng hợp bảng giá chi tiết từng hệ trần theo m², định mức vật tư và các lưu ý giúp bạn dự toán chính xác hơn.
Trần nhôm Alcorest có những hệ trần nào?
- Trần tấm: Clip-in 300×600, 600×600, 300×300 và Lay-in T-Black 600×600 – trần phẳng, có thể đột lỗ tiêu âm.
- Trần caro: ô vuông 75–200mm và ô tam giác 150–200mm – trần mở, thông thoáng.
- Trần thanh (linear): trần C (C85, C150, C200), trần G200, trần U, trần B (B30–B180) – tạo hiệu ứng sọc dài, phù hợp sảnh, hành lang.

Bảng giá trần nhôm Alcorest chi tiết
Giá theo bảng giá niêm yết trần nhôm Alcorest áp dụng từ 20/03/2025, đơn vị VNĐ/m², đã gồm VAT 10%. “Phổ thông” là các màu sơn tiêu chuẩn (trắng, ghi…); “Vân gỗ” là bề mặt in vân gỗ.
1. Trần nhôm Clip-in và Lay-in
| Hệ trần | 0,5mm | 0,6mm | 0,7mm | 0,8mm |
|---|---|---|---|---|
| Clip-in 300×600 | 285.000 | – | – | – |
| Clip-in 600×600 | 262.000 | 307.000 | 352.000 | 400.000 |
| Clip-in 300×300 | 329.000 | – | – | – |
| Lay-in T-Black 600×600 | 345.000 | 387.000 | 429.000 | 468.000 |
Trần Clip-in và Lay-in có thể đột lỗ tiêu âm đường kính Ø1.0; 1.8; 2.3; 3.0mm (Clip-in 300×300 đột lỗ Ø3.0mm). Định mức 1m²: Clip-in 600×600 và Lay-in 600×600 dùng 2,8 tấm; Clip-in 300×600 dùng 5,6 tấm; Clip-in 300×300 dùng 11,2 tấm.
2. Trần nhôm caro
| Quy cách | 0,4mm Phổ thông | 0,5mm Phổ thông | 0,4mm Vân gỗ | 0,5mm Vân gỗ |
|---|---|---|---|---|
| Caro vuông 75×75 | 536.000 | 618.000 | 577.000 | 659.000 |
| Caro vuông 100×100 | 393.000 | 453.000 | 423.000 | 483.000 |
| Caro vuông 150×150 | 271.000 | 312.000 | 292.000 | 333.000 |
| Caro vuông 200×200 | 198.000 | 228.000 | 213.000 | 243.000 |
| Caro tam giác 150×150 | 465.000 | 536.000 | 501.000 | – |
| Caro tam giác 200×200 | 342.000 | 395.000 | 368.000 | – |
Xem thêm cấu tạo, cách chọn ô lưới và công trình thực tế tại bài trần nhôm caro.
3. Trần nhôm C và trần G
| Quy cách | Độ dày | Phổ thông | Vân gỗ |
|---|---|---|---|
| C85 | 0,5mm | 268.000 | 288.000 |
| 0,6mm | 288.000 | 308.000 | |
| C150 | 0,5mm | 287.000 | 307.000 |
| 0,6mm | 314.000 | 320.000 | |
| C200 | 0,6mm | 317.000 | 347.000 |
| 0,7mm | 332.000 | 362.000 | |
| G200 | 0,6mm | 325.000 | 355.000 |
| 0,7mm | 340.000 | 370.000 |
4. Trần nhôm U-shaped
| Quy cách | 0,5mm Phổ thông | 0,5mm Vân gỗ | 0,6mm Phổ thông | 0,6mm Vân gỗ |
|---|---|---|---|---|
| U30x50 | 364.000 | 394.000 | 374.000 | 404.000 |
| U30x60 | 414.000 | 444.000 | 434.000 | 454.000 |
| U30x80 | 474.000 | 534.000 | 504.000 | 544.000 |
| U30x100 | 534.000 | 614.000 | 604.000 | 644.000 |
| U50x100 | 624.000 | 674.000 | 654.000 | 684.000 |
Giá trên áp dụng khoảng cách tim thanh 100mm; khoảng cách 80mm cộng thêm 22%. Bảng đầy đủ các quy cách U30x70, U30x90, U50x50 và dự án thực tế xem tại bài trần nhôm U-shaped 30×100.
5. Trần nhôm B-shaped
| Quy cách | 0,5mm Phổ thông | 0,5mm Vân gỗ | 0,6mm Phổ thông | 0,6mm Vân gỗ |
|---|---|---|---|---|
| B30 | 407.000 | 427.000 | 447.000 | 467.000 |
| B80 | 337.000 | 367.000 | 357.000 | 377.000 |
| B130 | – | – | 335.000 | 362.000 |
| B180 | – | – | 312.000 | 337.000 |
6. Phụ kiện bổ sung cho hệ trần Clip-in, C, B, U
Gồm xương C38 (1m), móc nối C38 (0,33 cái), móc treo C38 (1 cái), viền tường (0,6m) cho mỗi m²:
- Màu phổ thông: 22.000đ/m² (0,5mm) – 25.000đ/m² (0,6mm)
- Màu vân gỗ: 22.000đ/m² (0,5mm) – 26.000đ/m² (0,6mm)

Cách dự toán chi phí trần nhôm Alcorest
Tổng chi phí 1m² trần thường gồm:
- Vật tư trần theo bảng giá trên (đã gồm khung xương chuyên dụng của từng hệ).
- Phụ kiện bổ sung (xương C38, móc, viền tường) đối với hệ Clip-in, C, B, U.
- Vận chuyển – tính theo địa điểm công trình.
- Nhân công lắp đặt – phụ thuộc độ cao trần, mặt bằng, khối lượng và yêu cầu kỹ thuật.
Ví dụ: 200m² trần Clip-in 600×600 dày 0,5mm màu phổ thông: vật tư trần 262.000 + phụ kiện 22.000 = 284.000đ/m², tương đương khoảng 56,8 triệu đồng tiền vật tư (chưa gồm vận chuyển, lắp đặt).
Yếu tố ảnh hưởng đến giá trần nhôm Alcorest
- Độ dày nhôm: mỗi bậc dày thêm 0,1mm làm giá tăng khoảng 9–17% (ví dụ Clip-in 600×600: 262.000đ ở 0,5mm lên 307.000đ ở 0,6mm).
- Màu sắc: vân gỗ cao hơn màu phổ thông khoảng 20.000 – 80.000đ/m² tùy hệ.
- Quy cách: ô caro càng nhỏ, thanh U càng cao, khoảng cách tim thanh càng hẹp thì giá càng cao.
- Đột lỗ tiêu âm: cần cho hội trường, phòng họp, rạp; nên chốt sớm khi đặt hàng.
- Khối lượng và tiến độ: đơn hàng lớn, giao một lần thường có giá tốt hơn.
Gợi ý chọn hệ trần theo công trình
- Văn phòng, trường học, bệnh viện: Clip-in hoặc Lay-in 600×600 – kinh tế, dễ bảo trì. Tham khảo dự án trần Clip-in 600×600 trường tiểu học Hoàng Kim.
- Sảnh, hành lang, nhà đa năng: trần U, trần B, trần C – hiệu ứng thanh dài hiện đại.
- Trung tâm thương mại, ballroom, nhà ga: trần caro – thông thoáng, che kỹ thuật tốt.
- Ban công, mái sảnh bán ngoài trời: trần C hoặc U vân gỗ, độ dày từ 0,6mm.
Kết luận
Trần nhôm Alcorest có dải sản phẩm đầy đủ với mức giá vật tư tham khảo từ khoảng 198.000đ/m² (caro 200×200) đến gần 700.000đ/m² (trần U cao cấp vân gỗ). Bảng giá trên giúp bạn so sánh nhanh giữa các hệ trần, tuy nhiên giá thực tế còn phụ thuộc thời điểm, khối lượng và yêu cầu kỹ thuật cụ thể.
Gửi bản vẽ hoặc diện tích cho Việt Á Group để nhận báo giá trọn gói vật tư và thi công. Xem thêm các dự án tiêu biểu và kiến thức trần nhôm khác.
Mọi thông tin xin vui lòng liên hệ:
VIỆT Á GROUP
Văn phòng giao dịch: LK106.No3 Khu Dịch Vụ Cây Quýt, P La Khê, Q Hà Đông, TP Hà Nội
- Nhà máy 1: KCN Phố Nối A, Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam
- Nhà máy 2: KCN Quang Minh, Mê Linh, Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 0862168883
Website: https://aluminumvietagroup.com/


